E2-8AO20M-D-Module đầu ra tương tự EtherTRAK-2 SIXNET

Sixnet_ethertrak2

Xuất xứ: Mỹ
Bảo hành:12 tháng

Thông số kỹ thuật:

  • Đầu ra: 8 đầu ra tương tự (4-20mA)
  • Độ phân giải D/A: 16 bits (less than 1 uA)
  • Độ chính xác quy đổi: +/-0.02% (at 20°C)
  • Span và offset nhiệt độ: +/- 50 ppm / °C
  • Điện trở tải (@ 24 V): 0-750 Ohms
  • Bảo vệ giới hạn dòng ngắn mạchion
  • Tích hợp: RS-485; Ethernet

Tính năng chung:
• Nguồn cấp: 10-30 VDC
• Dòng điện cấp: 100 mA @ 24 VDC typical with no loads
• Nguồn PoE (chỉ đối với modules EB): 10 watts at 60°C

Tính năng Ethernet
• Ethernet ports: 10/100BaseTx (auto-detecting)
• Kiểu kết nối: RJ45 (auto-crossover)
• Thời gian đáp ứng: <1 mS per message
• Hỗ trợ các giao thức: TCP/IP, ARP, UDP, ICMP, DHCP, HTTP, Modbus UDP/TCP slave mode, Modbus UDP master mode, Sixnet UDR UDP/TCP slave mode, Sixnet UDR UDP master mode
• Real-Time Ring: 5ms per hop recovery time
• Independent networks: 1 or 2 with unique MAC and IP addres

Cổng nối tiếp
•  Cổng RS-485: screw terminals (485+, 485-, GND; 2-wire half-duplex, not isolated)
•  Mạng RS-485 networking: mở rộng 32 trạm (full load)
•  Khoảng cách truyền RS-485: lên đến 0.5 miles (baud-rate dependent)
•  Baud rates: from 300 to 57,600 baud
•  Giao thức: master and slave; Sixnet and Modbus RTU/ASCII
•  LEDs hiện thị : transmit (TD) and receive (RD)

Giao diện web
• Bảo mật truy cập với password cho nhiều người sử dụng.
• 1 simultaneous user
• 750K bộ nhớ cho người sử dụng (có thể order thêm)

Môi trường hoạt động
• Nhiệt độ hoạt động: -40 to 75°C (-40 to 85°C storage)
• Độ ẩm: 5 to 95% RH (không ngưng tụ; tùy chọn lớp phủ bảo vệ)
• Chỉ tiêu chống bắt lửa: UL 94V-0 materials
• Chỉ tiêu chống rung: IEC60068-2-6
• Chỉ tiêu chống shock: IEC60068-2-27

Các tiêu chuẩn
• Tiêu chuẩn an toàn điện: UL 508, CSA C22.2/142; EN61010-1; CE
• Tiêu chuẩn phát xạ EMI: FCC part 15, ICES-003, Class A; EN55022; IEC6100-6-4; CE
• Tiêu chuẩn miễn cảm EMC : IEC61000-6-2 (EN61000-4-2,3,4, 5, 6, 8); CE
• Các địa chỉ bảo mật : Class 1, Div 2, Groups A, B, C, D; ISA12.12.01; CSA C22.2/213; ATEX (Zone 2) IEC60079-0,-15
• Tiêu chuẩn hằng hải: đã được kiểm tra hoăc thử nghiệm đấp ứng với các tiêu chuẩn như ABS, DNV No. 2.4, và Lloyds

Kích thước – gá lắp
•  Gá lắp : DIN rail (EN50022), trực tiếp lên panel
•  Vỏ: Nhựa chống va đập Lexan®
•  Kích thước (module và base): 5.5”L x 3.5”W x 5.1”H (14cm x 8.9cm x 13cm)

Seo wordpress plugin by www.seowizard.org.
Scroll Up