IMC-101 Bộ chuyển đổi Ethernet sang quang (quang điện)

Moxa_IMC-101

Xuất xứ: Đài Loan
Bảo hành:12 tháng

Thông số kỹ thuật:
  • Nguồn cấp: 12 to 45 VDC
  • Hỗ trợ: 10/100BaseT(X) auto-negotiation and auto-MDI/MDI-X
  • Cổng RJ45: 10/100BaseT(X)

Công nghệ
IEEE 802.3 for 10BaseT
IEEE 802.3u for 100BaseT(X) and 100BaseFX
Giao diện
Fiber Ports:100BaseFX (SC/ST connectors)
LED Indicators:PWR1, PWR2, FAULT, 10/100M (TP port), 100M
(Fiber port), FDX/COL (Fiber port)
DIP Switches:100BaseFX Full/Half duplex selection, port break alarm mask
Alarm Contact:One relay output with current carrying capacity of 1 A @ 24 VDC
RJ45 Ports:10/100BaseT(X)
Optical Fiber
• 100BaseFX / Multi-mode
Wavelength: 1300 nm
Max. TX: -14 dBm
Min. TX: -20 dBm
RX Sensitivity: -32 dBm
Link Budget: 12 dB
Typical Distance: 5 km (50/125 μm, 800 MHz*km fiber optic cable)
4 km (62.5/125 μm, 500 MHz*km fiber optic cable)
Saturation: -6 dBm
• 100BaseFX / Single-mode
Wavelength: 1310 nm
Max. TX: 0 dBm
Min. TX: -5 dBm
RX Sensitivity: -34 dBm
Link Budget: 29 dB
Typical Distance: 40km (9/125 μm, 3.5 PS/(nm*km) fiber optic cable)
Saturation: -6 dBm

Đặc tính vật lý
Vỏ: Metal, IP30 protection
Kích thước: 53.6 x 135 x 105 mm (2.11 x 5.31 x 4.13 in)
Trọng lượng: 630 g
Gá lắp: DIN-Rail
MTBF
Time: 401,000 hrs
Database: MIL-HDBK-217F, GB 25°C
Môi trường hoạt động
Nhiệt độ hoạt động tiêu chuẩn: 0 to 60°C (32 to 140°F)
Storage Temperature:-40 to 85°C (-40 to 185°F)
Độ ẩm:5 to 95%
Nguồn cấp
Điện áp đầu vào: 12 to 45 VDC
Dòng đầu vào:160 mA @ 24 VDC
Bảo vệ quá dòng: 1.1 A

Các chỉ tiêu
An toàn: UL 508, UL 60950-1
Hazardous Location:UL/cUL Class I Division 2 Groups A/B/C/D, ATEX
Zone2 Ex nA nC op is IIC T4 Gc, IECEx Ex nA nC IIC T4 Gc
EMC:CE, FCC
EMI:FCC Part 15 Subpart B Class A, EN 55022 Class A
EMS:
EN 61000-4-2 (ESD) Level 3,
EN 61000-4-3 (RS) Level 3,
EN 61000-4-4 (EFT) Level 3,
EN 61000-4-5 (Surge) Level 3,
EN 61000-4-6 (CS) Level 2,
EN 61000-4-8,
EN 61000-4-11
Hàng hải: DNV, GL
Chống Shock: IEC 60068-2-27
Chống va đập: IEC 60068-2-32
Chống rung: IEC 60068-2-6
An toàn môi trường: RoHS, CRoHS, WEEE

Các Model

Model Mô tả
IMC-101-M-SC Bộ chuyển đổi 10/100BaseT(X) sang 100BaseFX, multi mode, SC fiber connector, 0 to 60°C
IMC-101-M-SC-T Bộ chuyển đổi 10/100BaseT(X) sang 100BaseFX, multi mode, SC fiber connector, -40 to 75°C
IMC-101-M-ST Bộ chuyển đổi 10/100BaseT(X) sang 100BaseFX, multi mode, ST fiber connector, 0 to 60°C
IMC-101-M-ST-T Bộ chuyển đổi 10/100BaseT(X) sang 100BaseFX, multi mode, ST fiber connector, -40 to 75°C
IMC-101-S-SC Bộ chuyển đổi 10/100BaseT(X) sang 100BaseFX, single mode, SC fiber connector, 40km, 0 to 60°C
IMC-101-S-SC-80-T Bộ chuyển đổi 10/100BaseT(X) sang 100BaseFX, single mode, SC fiber connector, 80km, -40 to 75°C
IMC-101-S-SC-T Bộ chuyển đổi 10/100BaseT(X) sang 100BaseFX, single mode, SC fiber connector, -40 to 75°C
IMC-101-S-SC-80 Bộ chuyển đổi 10/100BaseT(X) sang 100BaseFX, single mode, SC fiber connector, 80km, 0 to 60°C
IMC-101-M-SC-IEX Bộ chuyển đổi 10/100BaseT(X) sang 100BaseFX, multi mode, SC connector, IECEx, 0 to 60°C operating temperature
IMC-101-M-ST-IEX Bộ chuyển đổi 10/100BaseT(X) sang 100BaseFX, multi mode, ST connector, IECEx, 0 to 60°C operating temperature
IMC-101-S-SC-IEX Bộ chuyển đổi 10/100BaseT(X) sang 100BaseFX, single mode, SC connector, 40 km, IECEx, 0 to 60°C operating temperature
IMC-101-S-SC-80-IEX Bộ chuyển đổi 10/100BaseT(X) sang 100BaseFX, single mode, SC connector, 80 km, IECEx,0 to 60°C operating temperature
IMC-101-M-SC-T-IEX Bộ chuyển đổi 10/100BaseT(X) sang 100BaseFX, multi mode, SC connector, IECEx, -40 to 75°C operating temperature
IMC-101-M-ST-T-IEX Bộ chuyển đổi 10/100BaseT(X) sang 100BaseFX, multi mode, ST connector, IECEx, -40 to 75°C operating temperature
IMC-101-S-SC-T-IEX Bộ chuyển đổi 10/100BaseT(X) sang 100BaseFX, single mode, SC connector, 40 km, IECEx,-40 to 75°C operating temperature
IMC-101-S-SC-80-T-IEX Bộ chuyển đổi 10/100BaseT(X) sang 100BaseFX, single mode, SC connector, 80 km, IECEx, -40 to 75°C operating temperature
Seo wordpress plugin by www.seowizard.org.
Scroll Up