ST-IPM-6350 – Bộ điều khiển phân tán DCS SixTRAK Ipm SIXNET

Sixnet_ST-IPM-6350_3

Xuất xứ: Mỹ
Bảo hành:12 tháng

Thông số kỹ thuật:

  • Nguồn cấp: 10-30 VDC
  • Dòng điện vào : 150 mA @ 24 VDC
  • PowerPC công nghiệp (32 bit data bus)
  • Hệ điều hành : embedded LINUX
  • Bộ nhớ RAM : 16+ Megabytes – 32bit; 0 wait states
  • Bộ nhớ Flash : 16+ Megabytes
  • Bộ nhớ Datalogging RAM: 512K or 2 MB (battery-backed)
  • Địa chỉ I/O tối đa: 640
  • Hỗ trợ Datalogging: Sixnet Sixlog
  • IEC 61131 programming: Sixnet ISaGRAF
  • High Level C programming: LINUX open software

Ethernet Ports (All)
10/100BaseTx (auto-detecting)
Kết nối: RJ45 (auto-crossover)
Giao thức: TCP/IP, ARP, UDP, ICMP, DHCP, Modbus/TCP, Sixnet and more
Các đường mạng độc lập: 2 w/ unique MAC and IP addresses
Cổng mạng 1 : (1)   kết nối RJ45
Network port 2: (4) kết nối RJ45 (thông qua cổng Ethernet công nghiệp có sẵn)

Cổng nối tiếp
Up to 115,200 baud
RS-232 Port A RJ45 (TD, RD, CTS, RTS, CD,TR, DSR, GND)
RS-232 Port B RJ45 (TD, RD, CTS, RTS, CD, DTR, DSR, GND)
RS-485 Port C Screws (485+, 485-, GND) (2-wire half-duplex)
Giao thức (master or slave): Sixnet and Modbus RTU/ASCII; các giao thức khác hỗ trợ trên LINUX
Flow control – hardware, software, half/full-duplex modem

Mội trường hoạt động
Nhiệt độ: -40 to 70°C (-40 to 85°C storage)
Độ ẩm: 5% to 95% RH (không ngưng tụ)
Chỉ tiêu chống bắt lửa: UL 94V-0 materials
Chỉ tiêu an toàn điện: UL 508, CSA C22.2/14; EN61010-1 (IEC1010); CE
Chỉ tiêu phát xạ EMI: FCC part 15, ICES-003, Class A; EN55022; EN61326-1; CE
Chỉ tiêu miễn cảm EMC: EN61326-1 (EN61000-4-2,3,4,6); CE
Chỉ tiêu chống rung: IEC68-2-6
Các địa chỉ bảo mật: UL 1604, CSA C22.2/213, (Class 1, Div 2, Groups A,B,C,D) Cenelec EN50021 Zone 2
MTBF ST-IPm-6350: 2,003,287 Hours GB @ 40°C per MIL-HNDBK-217F2
Tiêu chuẩn hằng hải: đã được kiểm tra hoăc thử nghiệm đấp ứng với các tiêu chuẩn thông dụng

Seo wordpress plugin by www.seowizard.org.
Scroll Up