VT-MIPM-135-D-Bộ điều khiển phân tán DCS VT-IPM SIXNET

Sixnet_VT-MIPM-1 Series_1

Xuất xứ: Mỹ
Bảo hành:12 tháng

Thông số kỹ thuật:
• Nguồn cấp: 10-30 VDC
• Dòng đầu vào: 100 mA @ 24 VDC
• Máy tính công nghiệp PowerPC (32 bit data bus)
• Hệ điều hành: embedded open-source Linux
• Đầu vào: 12 đầu vào số; 6 đầu vào tương tự
• Đầu ra: 8 đầu ra số
• Mở rộng I/O: RS-485 or Ethernet
• Hỗ trợ Datalogging
• Ngôn ngữ lập trình IEC 61131 programming, ISaGRAF for ladder logic, SFC, flow charting and more (6 languages supported)
Lập trình High Level C

Thông số chung
Hệ điều hành: embedded open-source Linux
Đầu vào: 12 đầu vào số; 6 đầu vào tương tự
Đầu ra: 8 đầu ra số
Bộ nhớ RAM: 32 Mb cho chương trình thực thi, hệ thống file động, …
Bộ nhớ Flash: 64 Mb cho Linux OS, lưu trữ chương trình và hệ thống file.
Bộ nhớ dụ phòng (RAM) 512K (battery-backed) for datalogging and retained variables
Pin dự phòng đồng hồ thời gian thực cho xác nhận xử lý và các thao tác khác
Ethernet Port
10/100BaseTx (auto-detecting)
Kết nối: RJ45(auto-crossover)
Giao thức: TCP / IP, ARP, UDP, ICMP, DHCP, Modbus / TCP, Sixnet, optionally PPP, DNP3, IEC60870-5-101/104 and more
Cổng nối tiếp
Up to 115,200 baud
RS-485 Port A screws (485+, 485-, GND) (2-wire half-duplex)
RS-232 Port B RJ45 (TD, RD, CTS, RTS, CD, DTR, DSR, GND)
RS-232 Port D Screws (TD, RD, GND)
Giao thức: Master and slave modes; Sixnet and Modbus RTU / ASCII; optional: Slave; DNP3, IEC60870-5-101/104. Others available as Linux applications
Đầu vào số
12 kênh sourcing or sinking (tùy chọn bằng jumper/software)
Điện áp đảm bảo mức ON: 9 VDC
Điện áp giới hạn: 30 VDC
Điện áp đảm bảo mức OFF: 5.0 VDC and 1.5 mA DC
Trở kháng và dòng điện đầu vào 10K Ohms và 3 mA @ 24 VDC
Relay thời gian chống nhiễu ON/OFF: 25 mS (20 Hz max. counting)
Thời gian trễ ngắn nhất ON/OFF: 4 mS (100 Hz max. counting)
Dải đếm : 10 KHz ( chỉ với kênh 1)
Chế độ đếm: pulse, rate and run time
Thời gian kiểm tra vòng (tất cả kênh) 5 mS to 20 mS (tùy thuộc cấu hình)
Đầu ra số
8 kênh
Tải đầu ra nhỏ và lớn nhất: 1 mA to 1 Amp sourcing / kênh
Dòng rò Max. OFF: 0.05 mA
Trạng thái ON, sụt áp trên điện trở 0.3 Ohms là 0.3 VDC (1A )
Thời gian kiểm tra vòng (tất cả kênh) 5 mS to 20 mS (tùy thuộc cấu hình)
Analog Inputs
6 kênh
Dải scale4-20 mA
A/D and độ phân giải đầu vào: 16 bits (0.003%); 2 uA (dải dòng )
Độ chính xác scale: +/-0.1% (@20°C) (nhà sản xuất kiểm chuẩn)
Dải đo và điểm đặt: +/-50 ppm per °C
Trở kháng đầu vào: 100 Ohm (dải dòng), 80 K Ohm (dải điện áp)
Bảo vệ ngắn mạch: cầu chì tự phục hồi
DMRR 66 dB at 50/60 Hz (chế độ loại bỏ sai lệch)
CMRR (chế độ loại bỏ chung). không áp dụng khi đầu vào tương tự kết thúc độc lập..
Thời gian cập nhật nhanh nhất: 50 mS (cả hai kênh) – lọc nhiễu tốt hơn khi cầu hình thời gian tích hợp dài hơn.
Môi trường hoạt động
Nhiệt độ: -40 to 70°C (-40 to 85°C storage)
Độ ẩm: 5% to 95% RH (non-condensing)
Chỉ tiêu chống bắt lửa: UL 94V-0 materials
Chỉ tiêu an toàn điện: UL 508, CSA C22.2/14; EN610101; (IEC1010)
Chỉ tiêu phát xạ EMI: FCC part 15, ICES-003, Class A; EN55022; EN61326-1
Chỉ tiêu miễn cảm EMC: EN61326-1 (EN61000-4-2,3,4,6)
Chỉ tiêu chống trào: IEEE-472 (ANSI C37.90)
Chỉ tiêu chống rung: IEC68-2-6
Các địa chỉ bảo mật: (Class 1, Div 2, Groups A,B,C,D) UL 1604, CSA C22.2/213, Cenelec EN50021 Zone 2
Tiêu chuẩn hằng hải: đã được kiểm tra hoăc thử nghiệm đấp ứng với các tiêu chuẩn thông dụng

Seo wordpress plugin by www.seowizard.org.
Scroll Up